Bản đồ các Quận TP HCM (Sài Gòn) năm 2021

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM) hay còn gọi là bản đồ Sài Gòn quy hoạch chi tiết sơ đồ các quận tại TP, gồm 24 quận huyện. Trong đó có 1 thành phố Thủ Đức, 16 quận và 5 huyện TP Hồ Chí Minh, bạn có thể tải bản đồ các quận Sài Gòn file lớn, bản đồ hành chính hay thông tin giao thông.

DOWNLOAD

Theo thông tin quy hoạch năm 2021, bản đồ quy hoạch chi tiết tất cả các Quận của thành phố, địa giới hành chính gồm chia thành 1 thành phố Thủ Đức, 16 quận và 5 huyện (Bình Chánh. Cần Giờ, Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè) trực thuộc TP Hồ Chí Minh. Theo đó, trên bản đồ TP. Hồ Chí Minh chia làm 5 khu đô thị lớn:

  1. Khu trung tâm Sài Gòn: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Phú Nhuận, Bình Thạnh;
  2. Khu Đông: Quận 9, Quận 2, Quận Thủ Đức nay sáp nhập thành là Thành Phố Thủ Đức;
  3. Khu Nam: Quận 7, huyện Nhà Bè, Bình Chánh, Cần Giờ;
  4. Khu Tây: Quận Bình Tân, 1 phần của huyện Bình Chánh;
  5. Khu Bắc: Quận 12, huyện Hóc Môn, Củ Chi.

Vị trí của TP. HCM nằm ở miền Nam của nước Việt Nam, cách thủ đô Hà Nội 1.730 km theo đường bộ, cách bờ biển Đông 50km. Với vị trí tâm điểm của khu vực Đông Nam Á, TP. HCM là một đầu mối giao thông quan trọng cả về cả đường bộ, đường thủy và đường không, nối liền các tỉnh trong vùng và còn là một cửa ngõ quốc tế và có vị trí tiếp giáp như sau

  • Phía Bắc giáp tỉnh Bình Dương;
  • Phía tây Bắc giáp tỉnh Tây Ninh Đông;
  • Phía Đông Bắc giáp tỉnh Đồng Nai;
  • Phía Đông Nam giáp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
  • Phía tây và Tây Nam giáp tỉnh Long An và Tiền Giang.

1. Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh khổ lớn năm 2021

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh các quận được cập nhật mới năm 2021. Bạn đọc lick vào hình để phóng to và tải về.

Nếu bạn du lịch đến với Sài Gòn hơn 300 năm tuổi, thì bạn rất cần “bản đồ du lịch TP HCM” để thuận tiện trong việc di chuyển và ở Sài Gòn không thiếu những “đặc sản” du lịch như Du ngoạn ven sông Sài Gòn bằng tàu, thăm phố Tây Phạm Ngũ Lão, mua sắm ở chợ Bến Thành hay về với biển Cần Giờ….

Lời khuyên khi đi du lịch tại TP Hồ Chí Minh: Theo khi hậu thời tiết, khí hậu ở TP HCM có 2 mùa rõ rệt: Từ tháng 12 đến tháng 4 là mua khômùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11. Đặc biệt, tại Sài Gòn có tới 270 giờ nắng một tháng, nhiệt độ trung bình 27°C, cao nhất khoảng 40 °C nhưng không quá gay gắt như những nơi khác.

Sơ đồ các quận TP HCM hay còn gọi tắt là sơ đồ Sài Gòn: Thông thường các sơ đồ này được giành cho người nước ngoài tiện đi du lịch tại Sài Gòn hay trong giáo dục học sinh tiểu học, trung học đang tìm hiểu về giao thông, địa chính các quận

Sơ đồ các quận của thành phố Hồ Chí Minh năm 2020
Sơ đồ các quận của thành phố Hồ Chí Minh năm 2021, Click vào hình để xem kích thước lớn
Sơ đồ xe Buýt các quận tại TP HCM
Sơ đồ xe Buýt các quận tại TP HCM (Sài Gòn), Click vào hình để xem kích thước lớn

2. Bản đồ Quận 1

Đơn vị hành chính của Quận 1 có 10 phường: Bến Nghé, Bến Thành, Cô Giang, Cầu Kho, Cầu Ông Lãnh, Đa Kao, Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Thái Bình, Phạm Ngũ Lão, Tân Định.

Bản đồ Quận 1 tại TP HCM
Bản đồ Quận 1 tại TP HCM, Click vào hình để xem kích thước lớn

PHÓNG TO

3. Bản đồ Quận 2

Cuối năm 2020, Thành Phố Thủ Đức được thành lập, trên cơ sở sáp nhập 3 quận cũ là Quận 2, Quận 9 và quận Thủ Đức.

Đơn vị hành chính của Quận 2 trước đây có 11 phường: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình An, Bình Khánh, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm.

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 2 tại TP HCM
Bản đồ Quận 2 tại TP HCM, Click vào hình để xem kích thước lớn

4. Bản đồ Quận 3

Đơn vị hành chính của Quận 2 có 12 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, Võ Thị Sáu.

Bản đồ Quận 3 cập nhật năm 2020
Bản đồ Quận 3 cập nhật năm 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

5. Bản đồ Quận 4

Đơn vị hành chính của Quận 4 có 13 phường: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 18.

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 4 cập nhật năm 2020
Bản đồ quy hoạch mặt bằng Quận 4 đến năm 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

6. Bản đồ Quận 5

Đơn vị hành chính của Quận 5 có 14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14.

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 5 cập nhật năm 2020
Bản đồ Quận 5 cập nhật năm 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

7. Bản đồ Quận 6

Đơn vị hành chính của Quận 6 có 14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14.

DOWNLOAD

DOWNLOAD

DOWNLOAD

DOWNLOAD

Bản đồ quận 6 cập nhật năm 2020
Bản đồ Quận 6, Click vào hình để xem kích thước lớn

8. Bản đồ Quận 7

Đơn vị hành chính của Quận 7 có 10 phường: Bình Thuận, Phú Mỹ, Phú Thuận, Tân Hưng, Tân Kiểng, Tân Phong, Tân Phú, Tân Quy, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây.

Bản đồ hành chính Quận 7 chi tiết nhất
Bản đồ hành chính Quận 7 chi tiết nhất, Click vào hình để xem kích thước lớn
Bản đồ Quận 7
Bản đồ Quận 7, Click vào hình để xem kích thước lớn

9. Bản đồ Quận 8

Đơn vị hành chính của Quận 8 có 16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16.

PHÓNG TO 1 PHÓNG TO 2

Bản đồ Quận 8
Bản đồ Quận 8, Click vào hình để xem kích thước lớn

10. Bản đồ Quận 9

Sau khi thành lập, Quận 9 có 11.362 ha diện tích tự nhiên và 126.220 người với 13 phường trực thuộc, gồm các phường: Hiệp Phú, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Trường Thạnh.

Bản đồ Quận 9
Bản đồ Quận 9, Click vào hình để xem kích thước lớn

11. Bản đồ Quận 10

Đơn vị hành chính của Quận 10 có 14 phường bao gồm: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

Bản đồ Quận 10
Bản đồ Quận 10, Click vào hình để xem kích thước lớn

12. Bản đồ Quận 11

Đơn vị hành chính của Quận 11 được phân thành 16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 11
Bản đồ Quận 11, Click vào hình để xem kích thước lớn

13. Bản đồ Quận 12

Đơn vị hành chính của Quận 12 có 11 phường: An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, Thới An, Trung Mỹ Tây.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch xây dựng Quận 12
Bản đồ quy hoạch xây dựng Quận 12

PHÓNG TO

14. Bản đồ Quận Tân Bình

Đơn vị hành chính của Quận Tân Bình được chia thành 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

15. Bản đồ Quận Phú Nhuận

Đơn vị hành chính của Quận Phú Nhuận được chia thành 13 phường gồm: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 17.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ Phú Nhuận cập nhật năm 2020
Bản đồ Phú Nhuận, Click vào hình để xem kích thước lớn

16. Bản đồ Quận Gò Vấp

Đơn vị hành chính của Quận Gò Vấp gồm 16 phường: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17. Trong đó, phường 10 là nơi đặt trụ sở Ủy ban nhân dân và các cơ quan hành chính của quận.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ Gò Vấp cập nhật năm 2020
Bản đồ Gò Vấp cập nhật năm 2020, Click vào hình để xem kích thước lớn

17. Bản đồ Quận Bình Thạnh

Đơn vị hành chính của Quận Bình Thạnh gồm 20 phường: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28. Trong đó, phường 14 là nơi đặt trụ sở Ủy ban nhân dân và các cơ quan hành chính của quận.

Bản đồ Bình Thạnh
Bản đồ Bình Thạnh, Click vào hình để xem kích thước lớn

PHÓNG TO

PHÓNG TO

18. Bản đồ Quận Bình Tân

Đơn vị hành chính của Quận Bình Tân gôm 10 phường: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo, Tân Tạo A.

Đơn vị hành chính của Quận Tân Bình được chia thành 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ Quận Bình Tân mới nhất
Bản đồ Quận Bình Tân, Click vào hình để xem kích thước lớn

19. Bản đồ Quận Tân Phú

Đơn vị hành chính của Quận Tân Phú gồm 11 phường: Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tân Thới Hòa, Tây Thạnh. Trong đó, phường Hòa Thạnh là nơi đặt trụ sở Ủy ban nhân dân và các cơ quan hành chính của quận.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ Quận Tân Phú
Bản đồ Quận Tân Phú, Click vào hình để xem kích thước lớn

20. Bản đồ Thành phố Thủ Đức

Đơn vị hành chính của Thành phố Thủ Đức có 34 phường: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình Chiểu, Bình Thọ, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Hiệp Phú, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tam Bình, Tam Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm, Trường Thạnh, Trường Thọ.

21. Bản đồ Huyện Hóc Môn

Huyện Hóc Môn thuộc vùng Đông Nam Bộ với lợi thế nằm ngay cửa ngõ phía Tây Bắc Thành phố Hồ Chí Minh, với diện tích tự nhiên 109,17 km², chia làm 12 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Hóc Môn và 11 xã.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

22. Bản đồ Huyện Củ Chi

Đơn vị hành chính của huyện Củ Chi 1 thị trấn Củ Chi và 20 xã: An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phú Mỹ Hưng, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ huyện Củ Chi
Bản đồ huyện Củ Chi, Click vào hình để xem kích thước lớn

23. Bản đồ Huyện Nhà Bè

Đơn vị hành chính của Huyện Nhà Bè có một thị trấn Nhà Bè và 6 xã: Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phú Xuân (huyện lỵ), Phước Kiển, Phước Lộc.

PHÓNG TO

Bản đồ huyện Nhà Bè
Bản đồ huyện Nhà Bè, Click vào hình để xem kích thước lớn

24. Bản đồ Huyện Bình Chánh

Đơn vị hành chính của Huyện Bình Chánh có một thị trấn Tân Túc và 15 xã: An Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ Huyện Bình Chánh
Bản đồ Huyện Bình Chánh, Click vào hình để xem kích thước lớn

25. Bản đồ Huyện Cần Giờ

Đơn vị hành chính của Huyện Cần Giờ có một thị trấn Cần Thạnh và 6 xã: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An.

PHÓNG TO

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ huyện Cần Giờ
Bản đồ du lịch TP HCM, Click vào hình để xem kích thước lớn

26. Mật độ dân số TP HCM

TP HCM cao nhất với 8,64 triệu (80% dân số thành thị, còn lại ở nông thôn); Hà Nội đứng thứ hai với hơn 7,6 triệu người (50% ở thành thị), dự báo quy mô dân số đến năm 2025 là 10 triệu. Con số thống kê là hơn 8 triệu người, nhưng số người thường xuyên sinh sống và làm việc trên địa bàn TP Hồ Chí Minh lên đến 13 triệu. TP HCM cũng là địa phương có mật độ dân số cao nhất cả nước với trên 3.900 người/km2.

+ Quận có diện tích nhỏ nhất: Quận 4 chỉ 4,18 km2, kế đến là Quận 5 với 4,27 km2 và Quận Phú Nhuận với 4,86 km2. + Quận có diện tích lớn nhất: Quận 9 – 114 km2 kế đến là quận 12 với 52,74 km2 và quận 2 với 49,79 km2. + Diện tích lớn nhất trong các quận huyện: huyện Cần Giờ – 704,45 km2. Diện tích của huyện Cần Giờ gần gấp đôi diện tích của 19 quận của TP HCM cộng lại (494,01 km2). + Quận có ít dân nhất: Quận 2 với 161.957 người, ít dân thứ 2 là Quận Phú Nhuận với 183.288 người và Quận 5 với 183.544 người. Ít dân nhất trong các quận huyện: huyện Cần Giờ với 75.759 người. + Quận có đông dân nhất: Quận Bình Tân với 729.366 người, kế đến là quận Gò Vấp với 663.313 người và quận 12 với 549.064 người. Quận có mật độ dân số thấp nhất: Quận 9 với 2.726 người/km2, thấp thứ 2 là Quận 2 với 3.256 người/km2 và Quận 7 với 9.168 người/km2. Đây là ba quận có mật độ dân số dưới 10.000 người/km2. Tuy nhiên là 3 quận có sức hút rất lớn với các nhà đầu tư bất động sản trong những năm vừa qua. Quận có mật độ dân số cao nhất là Quận 11 với 46.130 người/km2, cao thứ hai là Quận 4 với 43.994 người/km2 và Quận 5 với 42.985 người/km2. Mật độ dân số thấp nhất trong tất cả các quận huyện không đâu khác chính là Cần Giờ chỉ 108 người/km2.

Mật độ dân số tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021

Tên Diện tích (km²) Dân số (người) Hành chính Thành phố Thủ Đức 211,56 1.013.795 34 phường Quận 1 7,72 142.000 10 phường Quận 2 49,79 180.000 11 phường Quận 3 4,92 190.000 14 phường Quận 4 4,18 175.000 15 phường Quận 5 4,27 159.000 15 phường Quận 6 7,14 233.000 14 phường Quận 7 35,69 360.000 10 phường Quận 8 19,11 424.000 16 phường Quận 9 114 397.000 13 phường Quận 10 5,72 234.000 15 phường Quận 11 5,14 209.000 16 phường Quận 12 52,74 620.000 11 phường Quận Bình Tân 52,02 784.000 10 phường Quận Bình Thạnh 20,78 499.000 20 phường Quận Gò Vấp 19,73 676.000 16 phường Quận Phú Nhuận 4,88 163.000 15 phường Quận Tân Bình 22,43 474.000 15 phường Quận Tân Phú 15,97 485.000 11 phường Quận Thủ Đức 47,8 592.000 12 phường Huyện Bình Chánh 252,56 705.000 1 thị trấn, 15 xã Huyện Cần Giờ 704,45 71.000 1 thị trấn, 6 xã Huyện Củ Chi 434,77 462.000 1 thị trấn, 20 xã Huyện Hóc Môn 109,17 542.000 1 thị trấn, 11 xã Huyện Nhà Bè 100,43 206.000 1 thị trấn, 6 xã

Bản đồ ranh giới các quận TP HCM google map

Bạn đang theo dõi bài viết Bản đồ các Quận TP HCM năm 2021 của đội ngũ Invert tổng hợp, góp phần giúp chuyên viên sale bất động sản hay sàn bất động sản tải về để theo dõi quy hoạch của khu vực hay đóng khung ở văn phòng làm việc. Bài viết xoay quanh những vấn để bản đồ các quận tphcm, bản đồ hồ chí minh, bản đồ quận tphcm, bản đồ các quận sài gòn, bản đồ các quận tp hcm, bản đồ hành chính tp hcm. Để biết thêm thông tin bản đồ khác của Invert, bạn có thể tham khảo thêm bên dưới. Chúc các bạn luôn thành công!!!

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com